Thi luật xe máy - Đề số 3



Thi luật xe máy - Đề số 3
Nếu bạn nộp hồ sơ trực tiếp tại Văn phòng tuyển sinh và nhận tài liệu học luật xe máy - Lệ phí trọn gói học lái xe máy (bao gồm sức khỏe) A1: 250.000đ hoặc A2: 1.750.000đ (nếu bạn đăng ký cùng lúc từ 3 người trở lên, hãy gọi tới văn phòng tuyển sinh và chúng tôi sẽ cử người đến thu hồ sơ tại nhà bạn mà không phải trả thêm phí. Nếu bạn nộp hồ sơ trực tiếp tại Văn phòng tuyển sinh và nhận tài liệu học luật xe máy - Lệ phí trọn gói là.

Câu 1 (A3)

Đáp áp:  1  (vui lòng bôi đen)

Câu 1

Câu 2 (A11)

Đáp áp 1-2  (vui lòng bôi đen)

Câu 2

Câu 3 (A19)

Đáp áp:  1  (vui lòng bôi đen)

Câu 3

Câu 4 (A27)

Đáp áp 1-2  (vui lòng bôi đen)

Câu 4

Câu 5 (A35)

Đáp áp:  1  (vui lòng bôi đen)

Câu 5

Câu 6 (A43)

Đáp áp:  1-2  (vui lòng bôi đen)

Câu 6

Câu 7 (A51)

Đáp áp:  1  (vui lòng bôi đen)

Câu 7

Câu 8 (A59)

Đáp áp:  1-2  (vui lòng bôi đen)

Câu 8

Câu 9 (A67)

Đáp áp: 2-3   (vui lòng bôi đen)

Câu 9

Câu 10 (A75)

Đáp áp:  3  (vui lòng bôi đen)

Câu 10

Câu 11 (A83)

Đáp áp:  3  (vui lòng bôi đen)

Câu 11

Câu 12 (A90)

Đáp áp:  2  (vui lòng bôi đen)

Câu 12

Câu 13 (A97)

Đáp áp:  2  (vui lòng bôi đen)

Câu 13

Câu 14 (A104)

Đáp áp:  1  (vui lòng bôi đen)

Câu 14

Câu 15 (A111)

Đáp áp:  1  (vui lòng bôi đen)

Câu 15

Câu 16 (A118)

Đáp áp: 2   (vui lòng bôi đen)

Câu 16

Câu 17 (A125)

Đáp áp:  1  (vui lòng bôi đen)

Câu 17

Câu 18 (A132)

Đáp áp:  4  (vui lòng bôi đen)

Câu 18

Câu 19 (A139)

Đáp áp:  2  (vui lòng bôi đen)

Câu 19

Câu 20 (A146)

Đáp áp 3  (vui lòng bôi đen)

Câu 20

 

Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Đáp án

1

1 2

1

1 2

1

1 2

1

1 2

2 3

3

Câu

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

Đáp án

3

2

2

1

1

2

1

4

2

3

 

Hỗ trợ miễn phí Hotline / Zalo: Mrs. Hiền 0978 933 188

Tham khảo thêm trên facebook bấm vào ĐÂY




Các bài tin liên quan

200 câu hỏi lý thuyết thi xát hạch bằng xe máy 2021

Nếu bạn nộp hồ sơ trực tiếp tại Văn phòng tuyển sinh và nhận tài liệu học luật xe máy - Lệ phí trọn gói học lái xe máy (bao gồm sức khỏe) A1: 250.000đ hoặc A2: 1.750.000đ (nếu bạn đăng ký cùng lúc từ 3 người trở lên, hãy gọi tới văn phòng tuyển sinh và chúng tôi sẽ cử người đến thu hồ sơ tại nhà bạn mà không phải trả thêm phí.)

Thi luật xe máy online đảm bảo đỗ

Lưu ý: Chỉ có duy nhất câu 132 có Ý đúng là 4. Câu có 2 Ý trả lời gồm: Trong 80 câu lý thuyết: 3 câu có Ý 1,3 – 5 câu có ý 2,3 – 21 câu có ý 1,2. Trong 35 câu Biển báo chỉ  có câu 105 có ý 1,2   Trong 35 câu sa hình chỉ  có câu 144 có ý 1,2   Sau đây là 3 bước hướng dẫn học luật xe máy

Thi luật xe máy - Đề số 1

Nếu bạn nộp hồ sơ trực tiếp tại Văn phòng tuyển sinh và nhận tài liệu học luật xe máy - Lệ phí trọn gói học lái xe máy (bao gồm sức khỏe) A1: 250.000đ hoặc A2: 1.750.000đ (nếu bạn đăng ký cùng lúc từ 3 người trở lên, hãy gọi tới văn phòng tuyển sinh và chúng tôi sẽ cử người đến thu hồ sơ tại nhà bạn mà không phải trả thêm phí.)

Thi luật xe máy - Đề số 2

Nếu bạn nộp hồ sơ trực tiếp tại Văn phòng tuyển sinh và nhận tài liệu học luật xe máy - Lệ phí trọn gói học lái xe máy (bao gồm sức khỏe) A1: 250.000đ hoặc A2: 1.750.000đ (nếu bạn đăng ký cùng lúc từ 3 người trở lên, hãy gọi tới văn phòng tuyển sinh và chúng tôi sẽ cử người đến thu hồ sơ tại nhà bạn mà không phải trả thêm phí.

Thi luật xe máy - Đề số 4

Nếu bạn nộp hồ sơ trực tiếp tại Văn phòng tuyển sinh và nhận tài liệu học luật xe máy - Lệ phí trọn gói học lái xe máy (bao gồm sức khỏe) A1: 250.000đ hoặc A2: 1.750.000đ (nếu bạn đăng ký cùng lúc từ 3 người trở lên, hãy gọi tới văn phòng tuyển sinh và chúng tôi sẽ cử người đến thu hồ sơ tại nhà bạn mà không phải trả thêm phí.)

Thi luật xe máy - Đề số 5

Nếu bạn nộp hồ sơ trực tiếp tại Văn phòng tuyển sinh và nhận tài liệu học luật xe máy - Lệ phí trọn gói học lái xe máy (bao gồm sức khỏe) A1: 250.000đ hoặc A2: 1.750.000đ (nếu bạn đăng ký cùng lúc từ 3 người trở lên, hãy gọi tới văn phòng tuyển sinh và chúng tôi sẽ cử người đến thu hồ sơ tại nhà bạn mà không phải trả thêm phí.)        

Thi luật xe máy - Đề số 6

Nếu bạn nộp hồ sơ trực tiếp tại Văn phòng tuyển sinh và nhận tài liệu học luật xe máy - Lệ phí trọn gói học lái xe máy (bao gồm sức khỏe) A1: 250.000đ hoặc A2: 1.750.000đ (nếu bạn đăng ký cùng lúc từ 3 người trở lên, hãy gọi tới văn phòng tuyển sinh và chúng tôi sẽ cử người đến thu hồ sơ tại nhà bạn mà không phải trả thêm phí.)  

Thi luật xe máy - Đề số 7

Nếu bạn nộp hồ sơ trực tiếp tại Văn phòng tuyển sinh và nhận tài liệu học luật xe máy - Lệ phí trọn gói học lái xe máy (bao gồm sức khỏe) A1: 250.000đ hoặc A2: 1.750.000đ (nếu bạn đăng ký cùng lúc từ 3 người trở lên, hãy gọi tới văn phòng tuyển sinh và chúng tôi sẽ cử người đến thu hồ sơ tại nhà bạn mà không phải trả thêm phí.)

Thi luật xe máy - Đề số 8

Nếu bạn nộp hồ sơ trực tiếp tại Văn phòng tuyển sinh và nhận tài liệu học luật xe máy - Lệ phí trọn gói học lái xe máy (bao gồm sức khỏe) A1: 250.000đ hoặc A2: 1.750.000đ (nếu bạn đăng ký cùng lúc từ 3 người trở lên, hãy gọi tới văn phòng tuyển sinh và chúng tôi sẽ cử người đến thu hồ sơ tại nhà bạn mà không phải trả thêm phí.)

Mẹo thi luật xe máy

23 câu có 2 đáp án (14 câu đúng cả 2 Ý), 48 câu có 3 đáp án và 9 câu có 4 đáp án (loại Ý 4). Chỉ có duy nhất câu 132 chọn Ý 4 80 câu lý thuyết:         22 câu Ý 1 - 18 câu Ý 2 - 11 câu Ý 3 - 21 câu Ý 1,2 - 5 câu Ý 2,3 - 3 câu Ý 1,3 35 câu biển báo:          12 câu Ý 1 - 14 câu Ý 2 - 8 câu Ý 3 - 1 câu Ý 1,2 35 câu sa hình:            8 câu Ý 1 - 13 câu Ý 2 - 12 câu Ý 3 - 1 câu Ý 1,2

Biển báo hiệu đường bộ dành cho xe máy

Biển báo hiệu đường bộ gồm năm nhóm, quy định như sau: 1.    Biển báo cấm để biểu thị các điều cấm; 2.    Biển báo nguy hiểm để cảnh báo các tình huống nguy hiểm có thể xảy ra; 3.    Biển hiệu lệnh để báo các hiệu lệnh phải thi hành; 4.    Biển chỉ dẫn để chỉ dẫn hướng đi hoặc các điều cần biết; 5.    Biển phụ để thuyết minh bổ sung các loại biển báo cấm, biển báo nguy hiểm, biển hiệu lệnh và biển chỉ dẫn.

Lý thuyết học luật xe máy

(Trích từ Luật Giao thông đường bộ 2008) Tóm tắt 80 câu lý thuyết luật 23 câu có 2 đáp án (14 câu đúng cả 2 Ý), 48 câu có 3 đáp án và 9 câu có 4 đáp án (loại Ý 4). 22 câu Ý 1 - 18 câu Ý 2 - 11 câu Ý 3 - 21 câu Ý 1,2 - 5 câu Ý 2,3 - 3 câu Ý 1,3